Social bookmarking

Social bookmarking digg  Social bookmarking delicious  Social bookmarking reddit  Social bookmarking stumbleupon  Social bookmarking slashdot  Social bookmarking yahoo  Social bookmarking google  Social bookmarking blogmarks  Social bookmarking live      

Bookmark and share the address of Học Tiếng Đức on your social bookmarking website

RSS feeds


Yahoo! 
MSN 
AOL 
Netvibes 
Bloglines 


February 2020
MonTueWedThuFriSatSun
     12
3456789
10111213141516
17181920212223
242526272829 

Calendar Calendar


THUỘC NGỮ TRONG TIẾNG DỨC - ATTRIBUT

Go down

THUỘC NGỮ TRONG TIẾNG DỨC - ATTRIBUT Empty THUỘC NGỮ TRONG TIẾNG DỨC - ATTRIBUT

Post by Admin on Mon Sep 16, 2019 3:40 pm

THUỘC NGỮ-ATTRIBUT


ATTRIBUT

Câu hỏi:
Welch_? cái nào? (có sự lựa chọn một trong nhiều cái)
Was für ein_? loại nào? (hỏi về phẩm chất hay chất lượng)
Thuộc ngữ dùng bổ xung cho một danh từ
Thuộc ngữ và danh từ là một đơn vị không bao giờ được tách rời ra khi đổi vị trí

THUỘC NGỮ TRONG TIẾNG DỨC - ATTRIBUT 69e92210

1. ADJEKTIVATTRIBUT: tính từ, số từ, phân từ làm thuộc ngữ bên trái, phải chia đuôi

Er mag nur kalte Getränke (Adjektiv) tính từ phải chia đuôi
Kennst du die vier Stadtmusikanten? (Zahlwort)
Ich kaufe nur gekochten Schinken (Partizip II) phân từ phải chia đuôi
Die Menschen springen einfach vom fahrenden Zug ab. (Partizip I)


2. GENITIVATTRIBUT: thuộc ngữ dạng sở hữu

die Ablehnung des Antrags (Nomen im Genitiv) -> sự bác đơn
das Auto meines Vaters -> xe của cha tôi
Annas Auto muss zum TÜV.
Der Wagen der Lehrerin hat einen Reifenschaden. -> xe cô giáo bị bể bánh
Die Scheiben Ihres Autos sind verschmutzt.. -> kính của xe cậu bị bẩn

3. PRÄPOSITIONALATTRIBUT: giới thuộc ngữ

das Haus auf dem Berg (mit einer Präposition) -> ngôi nhà trên núi
ein Brief an meine Freundin -> một lá thư cho cô bạn gái
Die Katze auf dem Sofa heißt Micki. -> chú mèo trên ghế dài tên Micki
Der Kater am Fenster ist schon sieben Jahre alt. -> chú mèo ở cửa sổ 7 tuổi rồi
Der große Hund unter dem Tisch mag die beiden Katzen nicht. -> chú dưới bàn không thích mèo

4. ADVERB ALS ATTRIBUT: trạng từ làm thuộc ngữ

das Haus hier (Lokaladverb)
die Feier gestern (Temporaladverb)
Der Mann dort hinten soll Peter geheißen haben.
Die Frau links daneben hat vorigen Monat im Lotto gewonnen.
Das junge Mädchen da drüben ist meine Kusine.

5. INFINITIVE, PARTIZIPIALGRUPPEN UND NEBENSÄTZE ALS ATTRIBUTE:

die Gefahr, sich zu verirren (-> Infinitivsatz)
das Kleid, von einem Modeschöpfer entworfen, … (Partizipialsatz)
der Löwe, der in Afrika gefangen worden war, … (Relativsatz)
Mein Vorschlag, dass wir uns am Bahnhof treffen sollten, wurde allgemein begrüßt.
Die Frage, wer der Täter ist, konnte noch nicht geklärt werden.

6. APPOSITION: đồng vị ngữ

Mein Hund, ein Labrador, hat sich verletzt.
Am Freitag, dem 14. Juli, feiern wir am Eifelturm.
Die Stadt Frankfurt
Elizabeth die Zweite
Professor Müller
Ein Glas Wein

7. EIN PRONOMEN ALS ATTRIBUT: đại từ làm thuộc ngữ

mein Sohn (Possessivpronomen)
diese Göre (Demonstrativpronomen)

8. DAS NOMEN MIT DEN KONJUNKTIONEN „ALS“ UND „WIE“:

Schmidt als Vorgesetzter
ein Kerl wie ein Baum

Admin
Admin

Posts : 84
Join date : 2019-08-26

https://hoctiengduc.forumvi.com

Back to top Go down

Back to top

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum