HỌC TIẾNG ĐỨC CHỦ ĐỀ : ĐẠI TỪ VÀ TÍNH TỪ

Go down

HỌC TIẾNG ĐỨC CHỦ ĐỀ : ĐẠI TỪ VÀ TÍNH TỪ  Empty HỌC TIẾNG ĐỨC CHỦ ĐỀ : ĐẠI TỪ VÀ TÍNH TỪ

Post by Admin on Tue Jan 14, 2020 11:14 am

HỌC TIẾNG DỨC CHỦ DỀ : ĐẠI TỪ VÀ TÍNH TỪ


Chú ý về từ loại sẽ giúp bạn học tiếng Đức tốt hơn. Dưới đây là một vài ví dụ về đại từ và tính từ trong tiếng Đức.


Tôi , của tôi – ich , mein
Tôi không tìm thấy vé xe của tôi. – Ich finde meine Fahrkarte nicht.
Tôi không tìm thấy chìa khoá của tôi. – Ich finde meinen Schlüssel nicht.

Bạn , của bạn – du , dein
Bạn đã tìm thấy vé xe của bạn chưa? – Hast du deine Fahrkarte gefunden?
Bạn đã tìm thấy chìa khóa của bạn chưa? – Hast du deinen Schlüssel gefunden?

Anh ấy , của anh ấy – er , sein
Bạn biết vé xe của anh ấy ở đâu không? – Weißt du, wo seine Fahrkarte ist?
Bạn biết chìa khóa của anh ấy ở đâu không? – Weißt du, wo sein Schlüssel ist?

Cô ấy , của cô ấy – sie , ihr
Và thẻ tín dụng cũng mất rồi. – Und ihre Kreditkarte ist auch weg.
Tiền của cô ấy mất rồi. – Ihr Geld ist weg.

Chúng tôi , của chúng tôi – wir , unser
Bà của chúng tôi mạnh khỏe. – Unsere Oma ist gesund.
Ông của chúng tôi bị ốm. – Unser Opa ist krank.

Các bạn , của các bạn – ihr , euer
Các cháu ơi, mẹ của các cháu ở đâu? – Kinder, wo ist eure Mutti?
Các cháu ơi, bố của các cháu ở đâu? – Kinder, wo ist euer Vati?


Chủ đề: Tính từ trong tiếng Đức


Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh nước biển. – Ich habe ein blaues Kleid an.

Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh lá cây. – Ich habe ein grünes Kleid an.

Tôi đang mặc một chiếc váy màu đỏ. – Ich habe ein rotes Kleid an.

Tôi mua một cái túi màu đen. – Ich kaufe eine schwarze Tasche.

Tôi mua một cái túi màu trắng. – Ich kaufe eine weiße Tasche.

Tôi mua một cái túi màu nâu. – Ich kaufe eine braune Tasche.

Tôi cần một chiếc xe mới. – Ich brauche einen neuen Wagen.

Tôi cần một chiếc xe thoải mái. – Ich brauche einen bequemen Wagen.

Tôi cần một chiếc xe nhanh. – Ich brauche einen schnellen Wagen.

Một bà già sống ở trên đó. – Da oben wohnt eine alte Frau

Một người phụ nữ tò mò sống ở dưới đó. – Da unten wohnt eine neugierige Frau.

Một người phụ nữ to béo sống ở trên đó. – Da oben wohnt eine dicke Frau.

Khách của chúng tôi là những người tử tế. – Unsere Gäste waren nette Leute

Khách của chúng tôi là những người thú vị. – Unsere Gäste waren interessante Leute.

Khách của chúng tôi là những người lịch sự. – Unsere Gäste waren höfliche Leute.

Tôi có những đứa con đáng yêu. – Ich habe liebe Kinder.

Các con của bạn có ngoan không? – Sind Ihre Kinder brav?

Nhưng mà người hàng xóm có những đứa con hư đốn. – Aber die Nachbarn haben freche Kinder.

Hy vọng bài viết này giúp ích đươc cho các bạn !!!
Nguồn : https://www.facebook.com/groups/hoctiengduc.hoctiengduc/permalink/661409351059358/

HỌC TIẾNG ĐỨC CHỦ ĐỀ : ĐẠI TỪ VÀ TÍNH TỪ  72478678_131356801635561_521304447280742400_n.jpg?_nc_cat=111&_nc_ohc=lqTTOU5236YAX-aiIlG&_nc_ht=scontent.fsgn5-3

Admin
Admin

Posts : 93
Join date : 2019-08-26

https://hoctiengduc.forumvi.com

Back to top Go down

Back to top


 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum